Trọng lượng riêng các loại vật liệu xây dựng

Tin đăng ngày: 20/09/11
Tra cứu thông số của kim loại
1- Trọng lượng một đơn vị thể tích
STT TÊN VẬT LIỆU ĐƠN VỊ TRỌNG LƯỢNG RIÊNG STT TÊN VẬT LIỆU ĐƠN VỊ TRỌNG LƯỢNG RIÊNG
1 Nhôm kg/dm3 2,5-2,7 8 Thép không gỉ kg/dm3 8.10
2 Vonfram kg/dm3 19.10 9 Kền kg/dm3 8,85-8,9
3 Đura kg/dm3 2,6-2,8 10 Chì kg/dm3 11,3-11,4
4 Vàng kg/dm3 19,33-19,5 11 Kẽm kg/dm3 6,9-7,3
5 Sắt kg/dm3 7,6-7,85 12 Gang trắng kg/dm3 7,58-7,73
6 Đồng thau kg/dm3 8,1-8,7 13 Gang xám kg/dm3 7,03-7,19
7 Đồng kg/dm3 8,3-8,9 14 Thủy ngân kg/dm3 13.60
2- Trọng lượng kim loại thép
Chiều dày Trọng lượng (kg/m2) Chiều dày Trọng lượng (kg/m2) Chiều dày Trọng lượng (kg/m2) Chiều dày Trọng lượng (kg/m2)
0.25 1.963 4.00 31.400 8.00 62.800 14.00 109.900
0.50 3.925 4.50 35.330 8.50 66.730 15.00 117.800
1.00 7.850 5.00 39.250 9.00 70.650 16.00 125.600
1.50 11.780 5.50 43.180 9.50 74.590 17.00 133.500
2.00 15.700 6.00 47.100 10.00 78.500 18.00 141.300
2.50 19.630 6.50 51.030 11.00 86.400

3.00 23.550 7.00 54.950 12.00 94.200

3.50 27.480 7.50 58.880 13.00 102.100

3- Trọng lượng kim loại thép góc đều cạnh ( kg/m)
Quy cách / Chiều dày 30 x 30 35 x 35 40 x 40 45 x 45 50 x 50 56 x 56 63 x 63
3 1.330 - - - - - -
4 1.740 2.060 2.370 2.730 3.050 3.440 3.900
4.5 - - - - - - -
5 2.140 2.530 2.920 3.370 3.770 4.250 4.810
5.5 - - - - - - -
6 2.520 3.000 - - 3.860 - 5.772
6.5 - - - - - - 5.800
7 - 3.440 - - 4.000 - -








Quy cách / Chiều dày 70 x 70 75 x 75 80 x 80 90 x 90 100 x 100 110 x 110 125 x 125
4.5 4.870 - - - - - -
5 5.380 - - - - - -
5.5 - - 5.500 - - - -
6 6.390 6.890 6.780 8.330 - - -
6.5 - - - - 10.100 - -
7 7.390 7.960 9.640 9.640 10.800 11.900 -
8 8.370 9.020 9.650 10.900 12.200 13.500 15.500
9 - 10.010 - 12.200 - - 17.300
10 - - - - 15.100 - 19.100
11 - - - - - - -
12 - - - - 17.900 - 22.700
13 - - - - - - -
14 - - - - 20.600 - 26.200
16 - - - - 23.300 - 29.600








Quy cách / Chiều dày 140 x 140 160 x 160 180 x 180 200 x 200 220 x 200 250 x 250
9 19.400 - - - - - -
10 21.500 24.700 - - - - -
11 - 27.000 30.500 - - - -
12 25.500 29.400 33.100 37.000 - - -
13 - - - 39.900 - - -
14 - 34.000 - 42.800 47.400 - -
16 - 38.500 - 48.700 53.800 61.500 -
18 - 43.000 - - - 68.900 -
20 - 47.400 - 60.100 - 76.100 -
22 - - - - - 83.300 -
25 - - - 74.000 - 94.000 -
28 - - - - - 104.500 -
30 - - - 87.600 - 110.400 -
4- Trọng lượng kim loại thép góc lệch cạnh ( kg/m)
Quy cách / Chiều dày 56 x 36 63 x 40 70 x 45 75 x 50 80 x 50 90 x 56 100 x 63
4 2.810 3.170 - - - - -
4.5 - - 3.980 - - - -
5 3.460 3.910 4.390 4.790 4.990 - -
5.5 - - - - - 6.170 -
6 - 4.630 - 5.690 5.920 6.700 7.530
7 - - - - - - 9.700
8 - 6.030 - 7.430 - 8.770 9.870
10 - - - - - - 12.100








Quy cách / Chiều dày 110 x 70 125 x 80 140 x 90 160 x 100 180 x 110 200 x 125
6.5 8.980 - - - - - -
7 9.640 11.000 - - - - -
8 10.900 12.500 14.100 - - - -
9 - - - 18.000 - - -
10 - 15.500 17.500 19.800 22.200 - -
11 - - - - - 27.400 -
12 - 18.300 - 23.600 26.400 29.700 -
14 - - - 27.300 - 34.400 -
16 - - - - - 39.100 -
5- Trọng lượng kim loại thép I ( kg/m)
Tên thép 10 12 14 16 18 18a 20
Chiều cao 100 120 140 160 180 180 200
Trọng lượng 9.460 11.500 13.700 15.900 18.400 19.900 21.000
Tên thép 20a 22 22a 24 24a 27 27a
Chiều cao 200 220 220 240 240 270 270
Trọng lượng 22.700 24.000 25.800 27.300 29.400 31.500 33.900
Tên thép 30 30a 33 36 40 45 50
Chiều cao 300 300 330 360 400 450 500
Trọng lượng 36.500 39.200 42.200 48.600 56.100 65.200 76.800
Tên thép 55 60 65 70 70a 70b
Chiều cao 550 300 650 700 700 700
Trọng lượng 89.800 104.000 120.000 138.000 158.000 184.000
6- Trọng lượng kim loại thép U ( kg/m)
Tên thép 5 6.5 8 10 12 14 14a
Chiều cao 50 65 80 100 120 140 140
Trọng lượng 4.840 5.900 7.050 8.590 10.400 12.300 13.300
Tên thép 16 16a 18 18a 20 20a 22
Chiều cao 160 160 180 180 200 200 220
Trọng lượng 14.200 15.300 16.300 17.400 18.400 19.800 21.000
Tên thép 22a 24 24a 27 30 33 36
Chiều cao 220 240 240 270 300 330 360
Trọng lượng 22.600 24.000 25.800 27.700 31.800 36.500 41.900
Tên thép 40 40a 40b 40c


Chiều cao 400 400 400 400


Trọng lượng 48.300 58.910 65.190 71.470


Các vật liệu khác tham khảo thêm tại:

Trọng lượng riêng các loại vật liệu xây dựng

:: HỆ THỐNG

:: TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

Phòng kinh doanh Phòng kinh doanh

Phòng tư vấn Phòng tư vấn

Phòng kỹ thuật Phòng kỹ thuật

Lễ tân Phòng kỹ thuật

:: VIDEO

VTV1 giới thiệu Công ty Cổ phần Kỹ thuật Môi trường Việt

:: KHÁCH HÀNG

:: LIÊN KẾT WEBSITES